Câu tiếng Anh có từ “unmanageable”
70 câu thật có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmanageable nghĩa là không thể quản lý được. unmanageable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to use or handle or manage because of size or weight or shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmanageable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However that might be, she was unmanageable.
Từ trong câu: unmanageable, however
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence a single shell exploding violently in a sensitive spot may render a large ship unmanageable, and therefore an easy victim.
Từ trong câu: unmanageable, hence, single, shell, explode, violently, sensitive, spot
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are in the first place cross-chains, tightening under pressure, which may be drawn across the bows of a ship that threatens to become unmanageable.
Từ trong câu: unmanageable, first, place, cross, chain, tighten, pressure, draw
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The presence of the child may make him more unmanageable, but it will certainly make it easier for me.
Từ trong câu: certainly, unmanageable, presence, child, make, easy
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmanageable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmanageable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmanageable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmanageable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmanageable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmanageable: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.