Câu tiếng Anh có từ “unmanageable”
70 câu thật có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmanageable nghĩa là không thể quản lý được. unmanageable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to use or handle or manage because of size or weight or shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmanageable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"From this last remark I understood that private individuals have the right of thus subjecting their unmanageable slaves.
Từ trong câu: unmanageable, last, remark, understand, private, individual, right, thus
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It either forms another class of regular verbs, or swells the already almost unmanageable list of irregular verbs.
Từ trong câu: verb, unmanageable, either, form, another, class, regular, swell
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmanageable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmanageable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmanageable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmanageable: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.