Câu tiếng Anh có từ “undreamed”
53 câu thật có từ undreamed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undreamed nghĩa là không mơ mộng. undreamed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not imagined even in a dream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undreamed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"To the thought of a private practitioner she gave no heed; it was to her a luxury undreamed of....
Từ trong câu: undreamed, practitioner, think, private, give, luxury
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then knew that he had guessed the secret of an art which he was to carry to a perfection undreamed of before,--the orchestration of color....
Từ trong câu: undreamed, know, guess, secret, art, carry, color
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I approached he pointed to a huge sign on top of the building across the street advertising, in a pretty jingle of rhymes, a new biscuit of undreamed of deliciousness.
Từ trong câu: undreamed, approach, point, huge, sign, top, build, across
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It floated from my sight--that which had been Marakinoff, with all his schemes to turn our fair world into an undreamed-of-hell.
Từ trong câu: scheme, world, float, our, turn, sight, been, all
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undreamed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undreamed trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ undreamed hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undreamed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undreamed gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undreamed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undreamed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.