E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undreamed”

53 câu thật có từ undreamed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undreamed nghĩa là không mơ mộng. undreamed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not imagined even in a dream. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undreamed

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is the sudden flashing of a new truth hitherto altogether undreamed of.

    Từ trong câu: undreamed, sudden, flash, new, truth, hitherto, altogether

    Daisetz Teitaro Suzuki, Essays in Zen Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #71157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Day and night centers behind the German lines were bombed on a scale hitherto undreamed of.

    Từ trong câu: undreamed, day, night, center, behind, line, bomb, scale

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "To the thought of a private practitioner she gave no heed; it was to her a luxury undreamed of....

    Từ trong câu: undreamed, practitioner, think, private, give, luxury

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The facility of travelling by railway has excited a spirit of locomotion before undreamed of.

    Từ trong câu: locomotion, undreamed, facility, travel, railway, excite, spirit

    Frederick C. Bakewell, Great Facts A Popular History and Description of the Most Remarkable Inventions During the Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #45124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undreamed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undreamed trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ undreamed hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undreamed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undreamed gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undreamed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undreamed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.