Câu tiếng Anh có từ “undreamed”
53 câu thật có từ undreamed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undreamed nghĩa là không mơ mộng. undreamed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not imagined even in a dream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undreamed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was no future; time does not exist for children; yesterdays are faint, tomorrows undreamed, today endless.
Từ trong câu: undreamed, future, time, exist, child, yesterday, faint, tomorrow
John Albee, Confessions of Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #19418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rights of man in relation to his brother man were undreamed of, and for individual liberty there was no respect whatever.
Từ trong câu: undreamed, right, man, relation, brother, individual, liberty, respect
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was, however, one voice that rarely repeated an order, one court from which appeal, if possible, was undreamed of--that of the Cadet Captain.
Từ trong câu: undreamed, however, voice, rarely, repeat, order, court, appeal
Bartimeus, The Navy eternal. Nguồn: Project Gutenberg #71548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undreamed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undreamed trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ undreamed hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undreamed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undreamed gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undreamed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undreamed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.