Câu tiếng Anh có từ “understandable”
99 câu thật có từ understandable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: understandable nghĩa là có thể hiểu được. understandable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being apprehended or understood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ understandable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They spoke fairly good pigeon English, and it will be more understandable if properly translated.
Từ trong câu: understandable, speak, fairly, good, pigeon, properly, translate
Nat Gould, The Second String. Nguồn: Project Gutenberg #35782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thought that was understandable because Oswald had been in Japan, you see.
Từ trong câu: understandable, see, think, thought, because, been, have, had
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because--and I know--I told you the reasons why he objected to that, which are understandable, also.
Từ trong câu: understandable, because, know, tell, reason, object
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he fell to gabbling strange and dreadful things which were not clearly understandable, and which the doctor admonished them to keep to themselves.
Từ trong câu: understandable, fall, strange, dreadful, thing, clearly, doctor, keep
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The systematic manufacture of Roman money is more understandable, because it flourished just when that money was most eagerly sought.
Từ trong câu: systematic, understandable, manufacture, money, because, flourish, eagerly, seek
William Carew Hazlitt, The Confessions of a Collector. Nguồn: Project Gutenberg #41393. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ understandable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ understandable trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ understandable hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ understandable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ understandable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ understandable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ understandable: Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.