Câu tiếng Anh có từ “understandable”
98 câu thật có từ understandable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: understandable nghĩa là có thể hiểu được. understandable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being apprehended or understood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ understandable
Of course, you would have to submit to our commands--but that's understandable...."
Từ trong câu: understandable, course, submit, command
Edwin L. Graber, Flame-Jewel of the Ancients. Nguồn: Project Gutenberg #64764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, it's no wonder, and indeed very understandable, that you would dream about him as you preoccupy yourself with your return home.
Do đó, không có gì ngạc nhiên và thực sự rất dễ hiểu khi bạn mơ về anh ấy khi bạn đang bận tâm về việc trở về nhà.
Từ trong câu: understandable, hence, wonder, indeed, dream, preoccupy, yourself, return
Karl May, Travel Tales in the Promised Land (Palestine). Nguồn: Project Gutenberg #25729. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
With such an editorial policy it is understandable that these magazines would not, as a rule, publicize trends of popular origin until they were fairly well established.
Từ trong câu: publicize, understandable, editorial, policy, magazine, rule, trend, popular
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ understandable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ understandable trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ understandable hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ understandable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ understandable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ understandable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ understandable: Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.