Câu tiếng Anh có từ “understandable”
99 câu thật có từ understandable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: understandable nghĩa là có thể hiểu được. understandable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being apprehended or understood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ understandable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Of course, you would have to submit to our commands--but that's understandable...."
Từ trong câu: understandable, course, submit, command
Edwin L. Graber, Flame-Jewel of the Ancients. Nguồn: Project Gutenberg #64764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, they must be clear to the reader and understandable.
Từ trong câu: understandable, however, clear, reader
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most idealistic conceptions of love and forbearance must be clothed in flesh as it were before they can be made understandable.”
Từ trong câu: understandable, conception, love, flesh, make
Joseph Conrad, Under Western Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #2480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is confined to rather short and readily understandable presentations appropriate to the overcrowded schedule upon which most of us have to operate.
Từ trong câu: understandable, confine, rather, short, readily, presentation, appropriate, overcrowd
James Harvey Robinson, The Mind in the Making: The Relation of Intelligence to Social Reform. Nguồn: Project Gutenberg #8077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ understandable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ understandable trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ understandable hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ understandable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ understandable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ understandable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ understandable: Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.