E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “understandable”

98 câu thật có từ understandable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: understandable nghĩa là có thể hiểu được. understandable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being apprehended or understood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ understandable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The syntax of the catalog file should be understandable.

    Từ trong câu: understandable, syntax, catalog, file

    «Celestia/Add-Ons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16774 (bản sửa đổi 4316217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For this reason, the general guideline is that instructions should be understandable, clear and concise at the fourth to sixth grade reading level.

    Từ trong câu: understandable, reason, general, guideline, instruction, clear, grade, read

    «Professional and Technical Writing/Ethics/Legal Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172234 (bản sửa đổi 4435793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That Europe should have such a system and spirit is historically understandable.

    Từ trong câu: historically, understandable, system, spirit

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ understandable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ understandable trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ understandable hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ understandable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ understandable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ understandable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ understandable: Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.