Câu tiếng Anh có từ “under”
277 câu thật có từ under hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: under nghĩa là dưới. under là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located below or beneath something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ under
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The spire of Evian shone under the woods that surrounded it and the range of mountain above mountain by which it was overhung.
Từ trong câu: under, spire, above, surround, shine, range, wood, mountain
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under these unpromising auspices, the parting took place, and the journey began.
Từ trong câu: journey, under, unpromising, part, take, place, begin
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The least disagreeable thing, under the circumstances, was to banish them from his mind, and never think of them again.
Từ trong câu: circumstance, under, mind, least, banish, thing, never, think
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we put these three ammunition cases under the branch, I will soon hoist you on to it."
Từ trong câu: will, soon, three, under, this, these, case, on
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng under
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| under the influence | 7.497 lần |
| under the circumstances | 7.595 lần |
| under cover | 4.988 lần |
| under the command | 4.026 lần |
| under the name | 4.928 lần |
| under the trees | 3.560 lần |
| under the shadow | 2.901 lần |
| placed under | 3.066 lần |
| under the protection | 2.595 lần |
| under the shade | 2.381 lần |
| under water | 3.701 lần |
| under the impression | 2.227 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ under
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ under trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ under hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ under xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ under gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ under?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ under: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.