Câu tiếng Anh có từ “unaware”
164 câu thật có từ unaware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unaware nghĩa là không biết. unaware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') not aware. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unaware
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Parents are often unaware of this condition since their children tend to function normally at home.
Từ trong câu: unaware, parent, often, condition, since, child, tend, function
«Motivation and emotion/Book/2015/Selective mutism and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200232 (bản sửa đổi 2596065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Totally unaware about what is in store she proceeds towards another destination as her family gets her married off.
Từ trong câu: unaware, totally, store, proceed, toward, another, destination, family
«Joyee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=616750 (bản sửa đổi 10595640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I am not, in the first place, unaware that this Government has endured eighty-two years, half slave and half free.
Từ trong câu: unaware, first, place, government, endure, eighty, year, half
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It came to me in the very horror of the immediate presence that the act would be, seeing and facing what I saw and faced, to keep the boy himself unaware.
Từ trong câu: unaware, come, horror, immediate, presence, act, see, face
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unaware
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unaware
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unaware trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ unaware hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unaware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unaware gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unaware?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unaware: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.