Câu tiếng Anh có từ “unaware”
162 câu thật có từ unaware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unaware nghĩa là không biết. unaware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') not aware. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unaware
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Washington seemed to be unaware that a race which began at the bottom could stay at the bottom.
Từ trong câu: unaware, seem, race, begin, bottom, stay
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Straight they rode, heedless and unaware that they were alone, nor counting how little three women could do against thousands.
Họ phóng thẳng đi, không chú ý và không biết rằng họ chỉ có một mình, cũng không đếm xỉa gì ba người phụ nữ có thể làm được gì trước hàng ngàn người.
Từ trong câu: unaware, straight, ride, alone, count, little, woman
F. Marion Crawford, Via Crucis: A Romance of the Second Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #6350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hayes seemed unaware that men could be educated, civilized, and claim to be Christians while at the same time behaving as bigots and racists.
Từ trong câu: unaware, seem, man, educate, claim, time, behave, racist
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If the State was officially unaware of the existence of amateur radio how could they apply for licences and be issued with official callsigns?
Từ trong câu: licence, amateur, unaware, officially, radio, license, state, existence
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unaware
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unaware
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unaware trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ unaware hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unaware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unaware gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unaware?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unaware: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.