Câu tiếng Anh có từ “unaware”
162 câu thật có từ unaware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unaware nghĩa là không biết. unaware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') not aware. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unaware
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Pollyanna, plainly unaware that she had said anything in the least unpleasant, was hurrying on.
Từ trong câu: unaware, unpleasant, anything, least, hurry
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man of the gentlest disposition, and was so unassuming and modest that he seemed unaware of his own genius.
Từ trong câu: unaware, modest, man, gentle, disposition, seem, genius
Anonymous, Biographical Outlines: British History. Nguồn: Project Gutenberg #42120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the Countess was apparently unaware of having broken any rule; she sat at perfect ease in a corner of the sofa beside Archer, and looked at him with the kindest eyes.
Từ trong câu: perfect, unaware, ease, broken, apparently, break, rule, sit
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unaware
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unaware
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unaware trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ unaware hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unaware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unaware gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unaware?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unaware: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.