Câu tiếng Anh có từ “unassisted”
61 câu thật có từ unassisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unassisted nghĩa là không được trợ giúp. unassisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unsupported by other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unassisted
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then she put down the glass and rubbed her eye, after which, with unassisted vision, she gazed along the road.
Từ trong câu: unassisted, put, down, glass, rub, eye, vision, gaze
Frank R. Stockton, The Captain's Toll-Gate. Nguồn: Project Gutenberg #13356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He helped the young ladies over crevasses of carpentry and along narrow paths of planking, on which they had made their way unassisted before.
Từ trong câu: unassisted, carpentry, path, help, young, lady, narrow, make
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If so, on defects being pointed out which I am not able, unassisted, to discover, I can only say I am open to conviction.
Từ trong câu: unassisted, defect, point, out, able, discover, open, conviction
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The watchmaker, unassisted by the magnifying glass, could not detect the tiny grains of dust or sand which clog the delicate wheels of our watches.
Từ trong câu: unassisted, magnify, glass, detect, tiny, grain, dust, sand
Bertha May Clark, General Science. Nguồn: Project Gutenberg #16593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unassisted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unassisted trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ unassisted hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unassisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unassisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unassisted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unassisted: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.