Câu tiếng Anh có từ “unassisted”
61 câu thật có từ unassisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unassisted nghĩa là không được trợ giúp. unassisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unsupported by other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unassisted
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He requires the recruits to take the proper positions unassisted and does not touch them for the purpose of correcting them, except when they are unable to correct themselves.
Từ trong câu: unassisted, require, recruit, take, proper, position, touch, purpose
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unassisted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unassisted trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ unassisted hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unassisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unassisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unassisted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unassisted: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.