Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unassisted”

61 câu thật có từ unassisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unassisted nghĩa là không được trợ giúp. unassisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unsupported by other people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unassisted

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The child may complain of dizziness and refuse or not be able to stand unassisted.

    Từ trong câu: unassisted, child, complain, refuse, able, stand

    «OMS Manual/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303676 (bản sửa đổi 3116356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was plain that with her unassisted nails she might continue to peck at it in vain for ever.

    Từ trong câu: unassisted, plain, nail, continue, vain, ever

    Richard Marsh, Tom Ossington's Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #40453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You may come on deck, then," said the captain; but that was more than any one in the boat unassisted could do.

    "Vậy thì bạn có thể lên boong," thuyền trưởng nói; nhưng đó là điều hơn bất kỳ ai trên thuyền mà không có sự trợ giúp có thể làm được.

    Từ trong câu: unassisted, come, deck, captain, boat

    William Henry Giles Kingston, The Voyage of the "Steadfast": The Young Missionaries in the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #23072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are frequently urged to treat the slave for illness and so increase her market value, while the wife, or wives, may suffer unnoticed and unassisted.

    Từ trong câu: unassisted, frequently, urge, treat, slave, illness, increase, market

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far as this is possible to mere unassisted nature, it may continue to put forth a series of acts of this kind during the whole period of its earthly existence.

    Từ trong câu: unassisted, far, possible, mere, nature, continue, put, forth

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unassisted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unassisted trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ unassisted hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unassisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unassisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unassisted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unassisted: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.