Câu tiếng Anh có từ “twisted”
161 câu thật có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twisted nghĩa là vặn vẹo. twisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an intended meaning altered or misrepresented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twisted
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her head supported by both hands, the fingers twisted deep in her hair, she was devouring the words with her eyes.
Từ trong câu: twist, twisted, head, support, hand, finger, deep, hair
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But Mrs. Lynde had twisted her ankle and was lame, so she was staying home this morning.
Từ trong câu: lame, ankle, twisted, mrs, twist, stay, home, morning
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They invented a skillet and stove out of twisted metal, and shortly had wolfed down the hash and were prowling further into the city.
Từ trong câu: invent, prowl, stove, twisted, out, twist, metal, shortly
Robert W. Krepps, Don't Panic!. Nguồn: Project Gutenberg #66463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her lower lip was trembling, and she twisted her gloved hands together in her lap.
Từ trong câu: lower, lap, twist, glove, twisted, low, lip, hand
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he twisted his head until he saw the Angel, who was wiping muck from her eyes and face on the skirt of her dress.
Từ trong câu: who, saw, until, dress, skirt, twist, wipe, eye
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twisted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twisted trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.