E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twisted”

70 câu thật có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twisted nghĩa là vặn vẹo. twisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an intended meaning altered or misrepresented. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The officer caught it deftly and twisted it behind the squirming back.

    Từ trong câu: catch, twist, squirm, twisted, officer, behind, back

    Ellery Queen, The Roman hat mystery. Nguồn: Project Gutenberg #76339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is therefore important to provide a mesh where the quad panels are not too twisted.

    Do đó, điều quan trọng là phải cung cấp một lưới ở đó các tấm bốn tấm không bị xoắn quá.

    Từ trong câu: mesh, twist, therefore, panel, too, twisted, important, provide

    «OpenVOGEL/Aerodynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394233 (bản sửa đổi 4431187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ twisted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twisted trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ twisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twisted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twisted: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.