Câu tiếng Anh có từ “twisted”
161 câu thật có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twisted nghĩa là vặn vẹo. twisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an intended meaning altered or misrepresented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twisted
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We must have metallic circuits, twisted wires, low resistance, and low capacity.
Từ trong câu: twisted, circuit, twist, wire, low, resistance, capacity
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I must put him on the ground," I observed, when the fish by its struggles nearly twisted the gaff from my hand.
Từ trong câu: twisted, put, ground, observe, fish, struggle, nearly, twist
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must be awfully old, for his face is all gnarled and twisted like the bark of a tree.
Từ trong câu: twist, twisted, old, face, like, bark, tree
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Cat tried to answer, but he became so terribly twisted in his speech that the Fox had to help him out.
Từ trong câu: twist, twisted, cat, try, answer, become, terribly, speech
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twisted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twisted trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twisted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twisted: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.