Câu tiếng Anh có từ “twisted”
158 câu thật có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twisted nghĩa là vặn vẹo. twisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an intended meaning altered or misrepresented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twisted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the one you hold in your hand, the outer hull has been destroyed by time, which is the reason that the twisted fibers of the inner covering are so apparent.
Từ trong câu: twist, twisted, apparent, hold, hand, outer, hull, destroy
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was worked by a piece of twisted elastic, and it could fly for about half a minute.
Từ trong câu: elastic, twist, twisted, work, piece, fly, half, minute
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chancel which is higher than the nave is entered by a large pointed arch, which like its jambs has one of its mouldings twisted.
Từ trong câu: twist, arch, twisted, high, enter, large, point, like
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twisted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twisted trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twisted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twisted: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.