Câu tiếng Anh có từ “twisted”
160 câu thật có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twisted nghĩa là vặn vẹo. twisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an intended meaning altered or misrepresented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twisted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He entered, after having twisted his mustache and elongated his imperial, which always announced on his part the most triumphant resolutions.
Từ trong câu: resolution, mustache, twisted, enter, twist, always, announce, part
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The least little accident that could have been twisted into a miracle would have carried me straight into the bosom of the church.
Từ trong câu: miracle, accident, straight, carry, twisted, least, little, twist
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to me that not only his features but all his limbs were twisted and turned in the most fantastic fashion.
Từ trong câu: only, twist, turn, seem, feature, fantastic, most, limb
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twisted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twisted trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twisted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twisted: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.