Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “turtle”

171 câu thật có từ turtle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turtle nghĩa là rùa. turtle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweater or jersey with a high close-fitting collar. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Sea turtles, newly hatched on a beach, will automatically move toward the ocean, and automatically swim when they are in the water.

    Từ trong câu: turtle, sea, newly, beach, automatically, move, toward, ocean

    «Instinct», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201936 (bản sửa đổi 8769893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, turtles sometimes will eagerly feed on a type of food, only to refuse to eat it after awhile.

    Từ trong câu: eagerly, turtle, sometimes, feed, type, food, refuse, eat

    «Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • James," added he, turning to one of the men, "you go further down, through the Snapping Turtle swamp; we will cross here."

    Từ trong câu: turning, snap, turtle, add, turn, man, go, further

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is important that the container not be see-through because then your turtle will batter himself obsessively against the walls, trying to get out.

    Từ trong câu: batter, himself, turtle, container, trying, important, see, because

    «Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “The tide will be full about ten o’clock, an’ you an’ I’ll have a regular turtle-hunt.

    Từ trong câu: tide, hunt, regular, ten, full, o'clock, turtle

    James Otis, The castaways. Nguồn: Project Gutenberg #79552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turtle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • turtle doves442 lần
  • turtle dove321 lần
  • turtle soup353 lần
  • mock turtle223 lần
  • snapping turtle122 lần
  • mud turtle188 lần
  • turtle eggs182 lần
  • ninja turtle35 lần
  • ike turtle41 lần
  • turtle shell103 lần
  • turtle steaks26 lần
  • loggerhead turtle20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turtle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turtle trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ turtle hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turtle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turtle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turtle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turtle: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.