Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “turtle”

171 câu thật có từ turtle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turtle nghĩa là rùa. turtle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweater or jersey with a high close-fitting collar. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The boys said the officers were sick of salt-junk, and meant to have turtle-soup before they came home.

    Từ trong câu: junk, boy, officer, sick, salt, mean, turtle, soup

    Edward Everett Hale, If, Yes and Perhaps Four Possibilities and Six Exaggerations with Some Bits of Fact. Nguồn: Project Gutenberg #28379. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It became endangered because humans built roads, buildings and dams where the turtle likes to live and because of pollution.

    Từ trong câu: endanger, become, because, human, build, road, dam, turtle

    «Yangtze giant soft-shell turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788895 (bản sửa đổi 10938915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng turtle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • turtle doves442 lần
  • turtle dove321 lần
  • turtle soup353 lần
  • mock turtle223 lần
  • snapping turtle122 lần
  • mud turtle188 lần
  • turtle eggs182 lần
  • ninja turtle35 lần
  • ike turtle41 lần
  • turtle shell103 lần
  • turtle steaks26 lần
  • loggerhead turtle20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turtle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turtle trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ turtle hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turtle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turtle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turtle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turtle: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.