E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “troop”

796 câu thật có từ troop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: troop nghĩa là quân đội. troop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of soldiers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ troop

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The holiday honors troops who have died in past wars like World War I and the Korean War.

    Từ trong câu: holiday, honor, troop, die, past, war, like, world

    «Memorial Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30837 (bản sửa đổi 9217575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There an official whose name I do not know took me to a troop train and made a place for me in the brake box.

    Từ trong câu: brake, official, name, know, take, troop, train, make

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was hard work for us to get through the surf, and I felt certain that no more troops could be taken off that night.

    Từ trong câu: surf, hard, work, get, feel, certain, troop, take

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A survey of the Boer position was made by the Engineers, and the troops returned to camp well satisfied with the result of their labours.

    Từ trong câu: camp, labour, engineer, satisfied, labor, satisfy, survey, position

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng troop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
british troop1.459 lần
regular troop833 lần
french troop1.245 lần
spanish troop516 lần
king's troop456 lần
troop of horsemen289 lần
federal troop301 lần
body of troop988 lần
troop of cavalry308 lần
german troop399 lần
troop marched297 lần
fresh troop546 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ troop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ troop trong kho câu?
Kho câu có 796 câu có từ troop hoặc các dạng của từ, trích từ 437 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ troop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ troop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 292 câu, rồi Bậc C1 với 288 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ troop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ troop: Quá khứ đơn (111 câu), Câu phủ định (64 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.