Câu tiếng Anh có từ “treaty”
362 câu thật có từ treaty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treaty nghĩa là hiệp ước. treaty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written agreement between two states or sovereigns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treaty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Earlier this year, a treaty reducing the number of nuclear weapons each country held was signed.
Từ trong câu: treaty, early, year, reduce, number, nuclear, weapon, country
«Russian citizen jailed for sending military intelligence to US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=183125 (bản sửa đổi 4825449). · English Wikinews · CC BY 2.5
This treaty ended wars caused by religion and began the idea of modern states, where governments ruled based on politics, not religion.
Từ trong câu: treaty, end, war, cause, religion, begin, idea, modern
«Conventional warfare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1161544 (bản sửa đổi 10941472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An uneasy treaty was then established between the two sides, but conflict began the next year once again.
Từ trong câu: uneasy, treaty, establish, side, conflict, begin, next, year
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Warring States Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79029 (bản sửa đổi 4419818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every country that signed the treaty must give all qualifying languages the lower level of protection.
Từ trong câu: qualify, every, country, sign, treaty, give, language, low
«European Charter for Regional or Minority Languages», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81931 (bản sửa đổi 10162657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng treaty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| treaty of versailles | 171 lần |
| treaty of peace | 956 lần |
| treaty of alliance | 209 lần |
| treaty of utrecht | 111 lần |
| commercial treaty | 159 lần |
| signed the treaty | 193 lần |
| international treaty | 159 lần |
| extradition treaty | 63 lần |
| treaty of commerce | 99 lần |
| signed a treaty | 144 lần |
| proliferation treaty | 56 lần |
| ratify the treaty | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treaty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treaty trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ treaty hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treaty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treaty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treaty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treaty: Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (39 câu), Hiện tại hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.