Câu tiếng Anh có từ “translator”
133 câu thật có từ translator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: translator nghĩa là người phiên dịch. translator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who translates written messages from one language to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ translator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Translators have to decide between translating things word for word, or using different words to capture the sense of the text.
Từ trong câu: translator, decide, translate, thing, word, use, different, capture
«Bible», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2866 (bản sửa đổi 10940547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This phenomenon may be due to translators using these names as examples of strong central leaders that their audiences will recognize.
Từ trong câu: translator, phenomenon, due, use, name, example, strong, central
«Lentis/Google Translate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403868 (bản sửa đổi 3502971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The English translator has changed this arrangement into one which seems more convenient and better calculated to maintain the connection of ideas.
Từ trong câu: translator, change, arrangement, seem, convenient, better, calculate, maintain
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People who translate poetry, novels, drama, or short stories are called literary translators.
Từ trong câu: poetry, people, translate, novel, drama, short, story, call
«Translation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4782 (bản sửa đổi 9761161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ translator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ translator trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ translator hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ translator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ translator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ translator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ translator: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.