Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “translator”

132 câu thật có từ translator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: translator nghĩa là người phiên dịch. translator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who translates written messages from one language to another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ translator

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Most translators agree that a more correct translation of this Greek word would have been congregation.

    Từ trong câu: translator, agree, correct, translation, word

    Charles Ebert Orr, The Gospel Day; Or, the Light of Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #28208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The proceeds of sale would not cover the cost of printing and publishing, without any provision for the remuneration of the translator or author.

    Từ trong câu: translator, proceed, sale, cover, cost, print, publish, provision

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be doing the reader injustice to present it to him otherwise than in the nervous, elegant, and appropriate language of the accomplished translator.

    Từ trong câu: translator, injustice, do, reader, present, otherwise, nervous, elegant

    John D. Carrick, Life of Sir William Wallace of Elderslie, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47662. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A human translator would recognize that this phrase is not meant to be literally translated.

    Từ trong câu: literally, translator, human, recognize, phrase, mean, translate

    «Lentis/Google Translate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403868 (bản sửa đổi 3502971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ translator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ translator trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ translator hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ translator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ translator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ translator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ translator: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.