Câu tiếng Anh có từ “translator”
132 câu thật có từ translator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: translator nghĩa là người phiên dịch. translator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who translates written messages from one language to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ translator
The translator supplies frequent footnotes explaining the allusions to things specifically English.
Từ trong câu: footnote, translator, supply, frequent, explain, allusion, thing, specifically
Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it is not with regard to such idiomatic constructions, that a translator will ever find himself under any difficulty.
Từ trong câu: idiomatic, regard, construction, translator, ever, find, himself, difficulty
Alexander Fraser Tytler, Lord Woodhouselee, Essay on the Principles of Translation. Nguồn: Project Gutenberg #64890. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps we owe to this proverbial impossibility the fact that the translator of Horace is always with us.
Từ trong câu: proverbial, perhaps, owe, impossibility, fact, translator, always
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ translator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ translator trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ translator hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ translator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ translator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ translator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ translator: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.