Câu tiếng Anh có từ “toilet”
204 câu thật có từ toilet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toilet nghĩa là nhà vệ sinh. toilet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or building equipped with one or more toilets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toilet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I can imagine such completeness of toilet as I have never seen.
Từ trong câu: toilet, imagine, never, see
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The seven-year old toilet has broken once before but not for a long period of time.
Từ trong câu: toilet, seven, year, old, break, once, long, period
«Toilet on International Space Station breaks», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106856 (bản sửa đổi 4827563). · English Wikinews · CC BY 2.5
An avalanche of drinking-bars, toilet-saloons, restaurants, livery stables, and other catering concerns has invaded the ancient abodes of men who made Philippine history.
Từ trong câu: toilet, cater, catering, drink, bar, saloon, restaurant, stable
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The area has been developed for visitors and includes picnic area, camping, toilets and walking tracks.
Từ trong câu: develop, visitor, camp, picnic, area, include, toilet, walk
«Stringybark Creek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311377 (bản sửa đổi 10788641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Viewed as unpleasant by some, diapers are mostly used by children from birth until the child has learned to use a toilet.
Bị một số người coi là khó chịu, tã lót chủ yếu được trẻ em sử dụng từ khi mới sinh ra cho đến khi trẻ học cách sử dụng nhà vệ sinh.
Từ trong câu: diaper, view, unpleasant, mostly, use, child, birth, until
«Diaper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7854 (bản sửa đổi 10686552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng toilet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toilet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toilet trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ toilet hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toilet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toilet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toilet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toilet: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.