Câu tiếng Anh có từ “threatening”
112 câu thật có từ threatening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: threatening nghĩa là đe dọa. threatening là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ threatening
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Keep quiet, can’t you?” replied Sikes, with a threatening look.
Từ trong câu: threatening, threaten, keep, quiet, reply, look
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Darn me if I couldn’t eat ’em,” said the man, with a threatening shake of his head, “and if I han’t half a mind to’t!”
Từ trong câu: threatening, threaten, eat, they, man, shake, head, half
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its influence was considerable and could readily develop so as to conflict with that of the officers, thus threatening the unity of the whole organization.
Từ trong câu: threatening, unity, readily, influence, considerable, develop, conflict, officer
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I began to wish that a few of my former bosses could have said threatening things—or unthreatening ones, for that matter—half so pleasantly.
Từ trong câu: pleasantly, threatening, begin, wish, former, boss, threaten, thing
Gertrude, -1933 Linnell, The Black Ghost of the Highway. Nguồn: Project Gutenberg #55242. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a serious and potentially life-threatening condition that can result in lowered blood pressure, dizziness, and fainting, among other things.
Đây là một tình trạng nghiêm trọng và có khả năng đe dọa tính mạng, có thể dẫn đến hạ huyết áp, chóng mặt và ngất xỉu, cùng nhiều tình trạng khác.
Từ trong câu: potentially, serious, threatening, threaten, life, condition, result, low
«Scouting/BSA/First Aid Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5150 (bản sửa đổi 4583819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ threatening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ threatening trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ threatening hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ threatening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ threatening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ threatening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ threatening: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.