E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “threatening”

102 câu thật có từ threatening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: threatening nghĩa là đe dọa. threatening là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ threatening

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Then he would suddenly revert to the matter of the food I withheld from him, praying, begging, weeping, at last threatening.

    Từ trong câu: threatening, threaten, suddenly, matter, food, pray, last

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should also see whether, by threatening the Boers' line of communication, they would not be forced to fight on ground unprepared for defence.

    Từ trong câu: threatening, see, whether, threaten, line, communication, force, fight

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ threatening

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ threatening trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ threatening hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ threatening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ threatening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ threatening?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ threatening: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.