Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrorist”

193 câu thật có từ terrorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrorist nghĩa là khủng bố. terrorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a radical who employs terror as a political weapon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrorist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And here I must say a word for that gentle-souled terrorist, than whom there is no comrade in the Revolution more fearfully misunderstood.

    Và ở đây tôi phải nói một lời với tên khủng bố có tâm hồn hiền lành đó, kẻ mà không có đồng chí nào trong Cách mạng bị hiểu lầm một cách đáng sợ hơn hắn.

    Từ trong câu: terrorist, word, gentle, revolution

    Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must combat an unholy access of new threats from terrorists, international criminals and drug traffickers.

    Từ trong câu: access, terrorist, drug, new, threat, international, criminal

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must work to keep terrorists from disrupting computer networks.

    Từ trong câu: disrupt, work, keep, terrorist, computer, network

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In response to our efforts, the terrorists have adjusted, and so we must continue to refine our strategy to meet the evolving threat.

    Từ trong câu: strategy, evolve, response, effort, terrorist, adjust, continue, meet

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Together we must also confront the new hazards of chemical and biological weapons, and the outlaw states, terrorists and organized criminals seeking to acquire them.

    Từ trong câu: biological, together, confront, new, hazard, chemical, weapon, outlaw

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terrorist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrorist attacks274 lần
terrorist organisations52 lần
qaeda terrorist29 lần
terrorist organizations80 lần
terrorist organization141 lần
terrorist organisation51 lần
islamic terrorist34 lần
islamist terrorist13 lần
terrorist bombings12 lần
terrorist suspects16 lần
terrorist attack213 lần
terrorist groups108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrorist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrorist trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ terrorist hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrorist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrorist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrorist: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.