E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrorist”

186 câu thật có từ terrorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrorist nghĩa là khủng bố. terrorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a radical who employs terror as a political weapon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrorist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Democracy is the antithesis of terrorist tyranny, which is why the terrorists denounce it and are willing to kill the innocent to stop it.

    Từ trong câu: antithesis, democracy, terrorist, tyranny, denounce, will, kill, innocent

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The former would presumably be more attractive for terrorist proliferation.

    Từ trong câu: proliferation, former, presumably, attractive, terrorist

    «Russia negotiating missile sale with Syria», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4842 (bản sửa đổi 4825413). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng terrorist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrorist attacks274 lần
terrorist organisations52 lần
qaeda terrorist29 lần
terrorist organizations80 lần
terrorist organization141 lần
terrorist organisation51 lần
islamic terrorist34 lần
islamist terrorist13 lần
terrorist bombings12 lần
terrorist suspects16 lần
terrorist attack213 lần
terrorist groups108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrorist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrorist trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ terrorist hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrorist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrorist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrorist: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.