Câu tiếng Anh có từ “temperate”
145 câu thật có từ temperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temperate nghĩa là ôn đới. temperate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of weather or climate) free from extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temperate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some tropical and temperate regions get lots of rainfall, while others may go months without much rain.
Từ trong câu: temperate, tropical, region, get, lot, rainfall, other, go
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the whole, however, the Anarchists and their queer associates might be regarded as a fairly temperate set.
Từ trong câu: temperate, whole, however, queer, associate, regard, fairly, set
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must be temperate in our language, so that the grateful may not take offence, or the ungrateful pretend to do so.
Từ trong câu: temperate, language, grateful, take, offence, pretend
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the northern fringes of its range it may also be found in the warm currents of temperate waters.
Từ trong câu: fringe, northern, range, find, warm, current, temperate, water
«500 stranded melon-headed whales rescued in Philippine bay», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120875 (bản sửa đổi 4812690). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng temperate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| temperate zone | 287 lần |
| temperate zones | 144 lần |
| temperate climates | 124 lần |
| temperate climate | 182 lần |
| temperate latitudes | 36 lần |
| temperate regions | 139 lần |
| temperate climes | 26 lần |
| temperate clime | 26 lần |
| maritime temperate | 25 lần |
| temperate rainforests | 10 lần |
| temperate deciduous | 10 lần |
| temperate rainforest | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperate trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ temperate hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperate: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.