Câu tiếng Anh có từ “temperate”
139 câu thật có từ temperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temperate nghĩa là ôn đới. temperate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of weather or climate) free from extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temperate
"The reason firm, the temperate will, Endurance, foresight, strength, and skill."
Từ trong câu: temperate, endurance, reason, firm, strength, skill
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will bloom only in a tranquil and temperate air.
Từ trong câu: temperate, tranquil, bloom, air
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this will not account for want of success in temperate Africa, whether beyond the northern or southern tropic.
Từ trong câu: temperate, tropic, account, want, success, whether, beyond, northern
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For a given Temperate location, a subset of these will be available locally.
Từ trong câu: subset, give, temperate, location, available, locally
«Seed Factories/Notes3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289418 (bản sửa đổi 2596102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng temperate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- temperate zone287 lần
- temperate zones144 lần
- temperate climates124 lần
- temperate climate182 lần
- temperate latitudes36 lần
- temperate regions139 lần
- temperate climes26 lần
- temperate clime26 lần
- maritime temperate25 lần
- temperate rainforests10 lần
- temperate deciduous10 lần
- temperate rainforest9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperate trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ temperate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperate: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.