Câu tiếng Anh có từ “temperate”
139 câu thật có từ temperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temperate nghĩa là ôn đới. temperate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of weather or climate) free from extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temperate
In temperate climates, this species has one or two broods depending on its location.
Từ trong câu: temperate, brood, climate, species, depend, location
«Pyrrharctia isabella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456672 (bản sửa đổi 7200803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was industrious, temperate, frugal but liberal and proverbial for charity and a practical Christian.
Từ trong câu: temperate, frugal, liberal, proverbial, charity, practical, christian
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His habits being as simple as they are temperate, adhering rigidly to physiological rules, they render him successful in presenting such measures.
Từ trong câu: physiological, temperate, habit, simple, adhere, rule, render, successful
Frank A., -1901 Rollin, Life and public services of Martin R. Delany Sub-Assistant Commissioner Bureau Relief of Refugees, Freedmen, and of Abandoned Lands, and late Major 104th U.S. Colored Troops. Nguồn: Project Gutenberg #53698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temperate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- temperate zone287 lần
- temperate zones144 lần
- temperate climates124 lần
- temperate climate182 lần
- temperate latitudes36 lần
- temperate regions139 lần
- temperate climes26 lần
- temperate clime26 lần
- maritime temperate25 lần
- temperate rainforests10 lần
- temperate deciduous10 lần
- temperate rainforest9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperate trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ temperate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperate: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.