Câu tiếng Anh có từ “temperate”
144 câu thật có từ temperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temperate nghĩa là ôn đới. temperate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of weather or climate) free from extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temperate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Wherever there is a high civilization there is good soil and temperate climate.
Từ trong câu: temperate, wherever, high, civilization, good, soil, climate
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"east of the Andean Axis in the south temperate zone there was a normal mesophytic flora ... instead ... of present day large steppes."
Từ trong câu: axis, east, south, temperate, zone, normal, instead, present
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been few better speeches in the Senate in recent times than Senator Hawley's temperate but cutting reply to these pseudo-friends of labor.
Từ trong câu: labor, cut, senator, recent, reply, temperate, speech, better
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, it proves little in the case of mahogany which has a range extending from south of the equator northward into the temperate zone, where there are seasonal changes.
Từ trong câu: seasonal, besides, prove, little, case, range, extend, south
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temperate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| temperate zone | 287 lần |
| temperate zones | 144 lần |
| temperate climates | 124 lần |
| temperate climate | 182 lần |
| temperate latitudes | 36 lần |
| temperate regions | 139 lần |
| temperate climes | 26 lần |
| temperate clime | 26 lần |
| maritime temperate | 25 lần |
| temperate rainforests | 10 lần |
| temperate deciduous | 10 lần |
| temperate rainforest | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperate trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ temperate hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperate: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.