Câu tiếng Anh có từ “telltale”
39 câu thật có từ telltale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telltale nghĩa là kể chuyện. telltale là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telltale
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She could not reach the wall without leaving a trail of telltale footprints.
Từ trong câu: telltale, reach, wall, leave, trail
Mildred A. Wirt, The Cry at Midnight. Nguồn: Project Gutenberg #34441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“How can I, when I have no bridegroom yet?” began Rose, with conscious color in her telltale face.
“Làm sao tôi có thể được, khi tôi vẫn chưa có chàng rể?” Rose bắt đầu, với vẻ mặt đầy ý thức.
Từ trong câu: telltale, begin, rise, conscious, color, face
Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to "Eight Cousins". Nguồn: Project Gutenberg #2804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the same moment Nathan turned, and before he could conceal the telltale ardor of his glance, it had sped to Hetty.
Từ trong câu: telltale, moment, turn, conceal, ardor, glance, speed
Kate Douglas Smith Wiggin, Susanna and Sue. Nguồn: Project Gutenberg #32169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What is the probability that person A could imitate the handwriting of person B without leaving a telltale trace in one of these two categories?
Từ trong câu: telltale, probability, person, imitate, handwriting, leave, trace, category
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The telltale flash meant that the Huns were getting a dose of severe medicine, though we could at that moment only guess at the destruction that was being wrought.
Từ trong câu: telltale, flash, mean, get, dose, severe, medicine, though
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telltale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telltale trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ telltale hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telltale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telltale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telltale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telltale: Quá khứ đơn (9 câu), would (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.