Câu tiếng Anh có từ “telltale”
39 câu thật có từ telltale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telltale nghĩa là kể chuyện. telltale là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telltale
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But there was a telltale twitching of the throat muscles.
Từ trong câu: telltale, twitch, throat, muscle
Eugene Cunningham, Mountain men. Nguồn: Project Gutenberg #78442. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He wished to know in what depth of water he stood; but there was no telltale ripple in this tropic calm.
Từ trong câu: telltale, wish, know, depth, water, stand, tropic, calm
Henry James, Watch and ward. Nguồn: Project Gutenberg #72355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking the master's meaning; it was a direct accusation that sought in Hickey's face to surprise a telltale look.
Từ trong câu: telltale, mistake, mean, direct, accusation, seek, face, surprise
Owen Johnson, The Eternal Boy: Being the Story of the Prodigious Hickey. Nguồn: Project Gutenberg #46892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telltale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telltale trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ telltale hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telltale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telltale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telltale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telltale: Quá khứ đơn (9 câu), would (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.