Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “telltale”

39 câu thật có từ telltale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: telltale nghĩa là kể chuyện. telltale là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ telltale

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She knew there must be no telltale tears on her cheeks, even if her heart was crying out in the cold and snow.

    Cô biết không được có những giọt nước mắt lộ rõ ​​trên má mình, ngay cả khi trái tim cô đang gào thét trong giá lạnh và tuyết rơi.

    Từ trong câu: telltale, know, tear, cheek, even, heart, cry, out

    Joseph Rhode Grismer, 'Way Down East A Romance of New England Life. Nguồn: Project Gutenberg #16959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The telltale flash meant that the Huns were getting a dose of severe medicine, though we could at that moment only guess at the destruction that was being wrought.

    Từ trong câu: telltale, flash, mean, get, dose, severe, medicine, though

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ telltale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telltale trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ telltale hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ telltale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telltale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telltale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telltale: Quá khứ đơn (9 câu), would (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.