Câu tiếng Anh có từ “tatter”
51 câu thật có từ tatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tatter nghĩa là rách nát. tatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tatter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Men with clothes in tatters pitched caps in air, proud that they had proved themselves kings of their own fate.
Từ trong câu: tatter, man, clothes, pitch, cap, air, proud, prove
Agnes C. Laut, The Cariboo Trail A Chronicle of the Gold-fields of British Columbia. Nguồn: Project Gutenberg #29885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The copy sent us would be in tatters in the hand of a school boy before he had studied one tenth of it.
Từ trong câu: tatter, copy, send, hand, school, boy, study
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last tatters of the skirt of the crowd had disappeared through the great door, and but for themselves the square was empty.
Từ trong câu: tatter, last, skirt, crowd, disappear, great, door, themselves
George MacDonald, A Rough Shaking. Nguồn: Project Gutenberg #8886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She certainly had been fighting with the pigs, for she herself was wounded, and the ears of some of the pigs were in tatters.
Từ trong câu: tatter, certainly, fight, pig, herself, wound, ear
Gordon Stables, Aileen Aroon, A Memoir With other Tales of Faithful Friends and Favourites. Nguồn: Project Gutenberg #37330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tatter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flitters tatter | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tatter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tatter trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ tatter hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tatter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tatter: Quá khứ hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.