E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tatter”

51 câu thật có từ tatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tatter nghĩa là rách nát. tatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tatter

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The last tatters of the skirt of the crowd had disappeared through the great door, and but for themselves the square was empty.

    Từ trong câu: tatter, last, skirt, crowd, disappear, great, door, themselves

    George MacDonald, A Rough Shaking. Nguồn: Project Gutenberg #8886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flitters tatter10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tatter trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ tatter hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tatter: Quá khứ hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.