Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tatter”

51 câu thật có từ tatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tatter nghĩa là rách nát. tatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tatter

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Why did ye tear in tatters the fabric of my heart?

    Từ trong câu: tatter, you, tear, fabric, heart

    R. Selden, 1888-1964 [Translator] Rose, The Lay of the Cid. Nguồn: Project Gutenberg #6088. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What wonder if they are in tatters which leave them half uncovered, exposed to the mercy of the elements?

    Từ trong câu: tatter, wonder, leave, half, uncover, expose, mercy, element

    Désiré Charnay, The Ancient Cities of the New World Being Travels and Explorations in Mexico and Central America From 1857-1882. Nguồn: Project Gutenberg #45656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What has Protestantism done but to rend the "rags" into tatters?

    Từ trong câu: rag, tatter

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tatter trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ tatter hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.