Câu tiếng Anh có từ “tatter”
51 câu thật có từ tatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tatter nghĩa là rách nát. tatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tatter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He gaped blindfolded for anything, and she gave him the map of Europe in tatters.
Anh ta há hốc mồm bị bịt mắt để tìm bất cứ thứ gì, và cô đưa cho anh ta tấm bản đồ châu Âu rách nát.
Từ trong câu: tatter, gape, anything, give, map
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: A History of a Father and Son. Nguồn: Project Gutenberg #34858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It left the public credibility of the crackdown agents in tatters.
Từ trong câu: credibility, tatter, leave, public, agent
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He burst the stout string with his hands, he made the brown paper explode in tatters, he flung the tissue all over the room.
Từ trong câu: explode, tatter, burst, string, hand, make, brown, paper
W. B. Maxwell, Spinster of This Parish. Nguồn: Project Gutenberg #48685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tatter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flitters tatter | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tatter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tatter trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ tatter hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tatter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tatter: Quá khứ hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.