E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tabloid”

65 câu thật có từ tabloid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tabloid nghĩa là báo lá cải. tabloid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensationalist journalism. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Another aspirin is going to turn my luck," she thought, and therewith swallowed surreptitiously her last tabloid of the panacea.

    Từ trong câu: aspirin, tabloid, another, go, turn, luck, think, swallow

    Norman Douglas, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #7380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In place of this drug, ¹⁄₃₀ to ¹⁄₂₀ grain of hydrochloride of apomorphine in tabloid form may be injected under the skin.

    Từ trong câu: drug, grain, inject, tabloid, place, form, skin

    Frances Simpson, The book of the cat. Nguồn: Project Gutenberg #76311. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had brought him a box of Pasta Mack tabloids, and unfortunately there was not at that time a bath in the whole prison.

    Từ trong câu: pasta, bring, box, tabloid, unfortunately, time, bath, whole

    Natalie Harris Hammond, A Woman's Part in a Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #15109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Star Showbiz is a weekly entertainment tabloid about local and international movies, music and TV.

    Từ trong câu: showbiz, star, weekly, entertainment, tabloid, local, international, movie

    «The Daily Star (Bangladesh)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=634337 (bản sửa đổi 10790622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He hauled the tray drawer of his desk open and pulled out one of the tabloids, opened to one of its hate-everything columnists.

    Từ trong câu: columnist, tray, drawer, desk, open, pull, out, tabloid

    George O. Smith, The Undetected. Nguồn: Project Gutenberg #51810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tabloid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tabloid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tabloid trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ tabloid hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tabloid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tabloid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tabloid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tabloid: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.