Câu tiếng Anh có từ “tabloid”
65 câu thật có từ tabloid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tabloid nghĩa là báo lá cải. tabloid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensationalist journalism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tabloid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
German tabloids have taken to calling the pond, "the death pool" and "the pond of death".
Từ trong câu: tabloid, take, call, pond, death, pool
«Exploding toads confuse scientists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9059 (bản sửa đổi 4817470). · English Wikinews · CC BY 2.5
Olympic swimmer Michael Phelps has apologized to fans following tabloid pictures of him smoking a marijuana pipe.
Từ trong câu: tabloid, olympic, swimmer, apologize, fan, follow, picture, smoke
«American swimmer Michael Phelps laments "bad judgment" in marijuana controversy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120486 (bản sửa đổi 4813289). · English Wikinews · CC BY 2.5
Tabloid sterilisers I have found to be effective in an emergency.
Từ trong câu: tabloid, effective, emergency, find
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Britain's tabloid newspaper and its sister title, the more commonly known , have ceased publication in the UK effective yesterday.
Từ trong câu: tabloid, newspaper, sister, title, commonly, know, cease, publication
«Daily and Sunday Sport owners to enter administration», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=253823 (bản sửa đổi 4816513). · English Wikinews · CC BY 2.5
She has appeared topless in many tabloid newspapers and has appeared on her own reality TV show, Totally Jodie Marsh.
Từ trong câu: tabloid, appear, many, newspaper, reality, tv, show, totally
«Jodie Marsh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91656 (bản sửa đổi 10220878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tabloid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tabloid journalism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tabloid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tabloid trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ tabloid hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tabloid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tabloid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tabloid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tabloid: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.