Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tabloid”

65 câu thật có từ tabloid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tabloid nghĩa là báo lá cải. tabloid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensationalist journalism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tabloid

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The best way to keep these is in the form of pills or tabloids.

    Từ trong câu: tabloid, best, way, keep, form, pill

    Various, The Girl's Own Paper. Vol. XX. No. 1007. April 15, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #58966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looks wise enough to possess tabloid codes, and trots, that might put us through the most difficult forensics,” said Jane with characteristic deliberation.

    Từ trong câu: tabloid, look, wise, enough, possess, code, put, difficult

    Edith Bancroft, Jane Allen, Center. Nguồn: Project Gutenberg #40908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tabloid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tabloid journalism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tabloid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tabloid trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ tabloid hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tabloid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tabloid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tabloid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tabloid: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.