Câu tiếng Anh có từ “sympathetic”
243 câu thật có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathetic nghĩa là thông cảm. sympathetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sympathetic nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Friends warned you, so only the odd one will be sympathetic.
Từ trong câu: sympathetic, friend, warn, odd
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He must possess a wide knowledge of human nature which will enable him to appeal to the emotions of his hearers in a sympathetic manner.
Từ trong câu: sympathetic, possess, wide, knowledge, human, nature, enable, appeal
Victor Alvin Ketcham, The theory and practice of argumentation and debate. Nguồn: Project Gutenberg #62583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be apparent that the duty of preparing Mr. Wilbur's biography could not have fallen into more sympathetic hands.
Từ trong câu: biography, sympathetic, apparent, duty, prepare, mr, fall, hand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no illusions in it, and, to a young reader fresh from Scott's romances or Dickens's sympathetic extravagances, it will seem hard and repellant.
Từ trong câu: repellant, illusion, young, reader, fresh, romance, sympathetic, extravagance
Henry A. Beers, Brief History of English and American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #21090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We feel quite sure that women will get infinitely more sympathetic help and advice from each other than they will ever get from any free clinic doctors."
Từ trong câu: clinic, feel, quite, sure, woman, get, sympathetic, help
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sympathetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathetic trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathetic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathetic: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.