Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sympathetic”

243 câu thật có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sympathetic nghĩa là thông cảm. sympathetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sympathetic nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sympathetic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng sympathetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sympathetic listener101 lần
sympathetic nervous181 lần
sympathetic chord50 lần
sympathetic insight42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathetic trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sympathetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathetic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathetic: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.