Câu tiếng Anh có từ “surprised”
229 câu thật có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surprised nghĩa là ngạc nhiên. surprised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surprised
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Alice was not much surprised at this, she was getting so used to queer things happening.
Từ trong câu: queer, surprised, much, surprise, get, use, thing, happen
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was clearly surprised, but all they said was said low and inexpressively, because they were speaking out into the cool dark night.
Từ trong câu: clearly, surprised, cool, surprise, low, because, speak, out
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were much surprised to learn that we were still burying--asked our reasons for it, and were much dissatisfied with what we gave.
Từ trong câu: dissatisfied, surprised, bury, dissatisfy, much, surprise, learn, still
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other man said he was blooming well blest--or something like it--but though naturally surprised they were not exactly unkind.
Từ trong câu: unkind, blooming, bless, surprise, surprised, exactly, naturally, man
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was surprised to find that the bride had changed her slippers for heavy shoes and was pinning up her skirts.
Từ trong câu: bride, skirt, shoe, change, surprise, surprised, find, heavy
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprised trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surprised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprised: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (74 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.