Câu tiếng Anh có từ “surprised”
90 câu thật có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surprised nghĩa là ngạc nhiên. surprised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surprised
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“You’ll be surprised at the number of things I will do then.”
Từ trong câu: surprised, surprise, number, thing
Rufus King, Murder by the clock. Nguồn: Project Gutenberg #75500. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I mentioned the house, he seemed surprised and hesitated for an instant, then he said: ‘Never mind, I will come.’
Từ trong câu: surprised, mention, house, seem, surprise, hesitate, instant, never
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“How surprised he’ll be when he finds out who I am!
Từ trong câu: how, when, surprise, surprised, am, find, out
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many persons will be surprised to learn that the typewriter is not, as they imagined, a distinctly modern invention.
Từ trong câu: imagine, distinctly, invention, surprise, surprised, many, person, learn
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consequently he had appeared to believe all that the vainglorious Musketeer had told him, convinced that no friendship will hold out against a surprised secret.
Từ trong câu: convinced, convince, friendship, consequently, surprised, appear, believe, tell
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprised trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surprised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprised gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprised: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.